Sự miêu tả
Keo nóng chảy TPU là loại keo thân thiện với môi trường và đa năng được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp. TPU là viết tắt của nhựa nhiệt dẻo polyurethane, một loại nhựa có thể được nấu chảy và định hình nhiều lần.
Keo dán này thường được sử dụng trong ngành dệt may để liên kết vải, nhưng cũng có thể được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác như bao bì, ô tô và y tế. Keo dán này lý tưởng để liên kết các vật liệu có bề mặt xốp hoặc yêu cầu liên kết cường độ cao.
Một trong những lợi ích chính của keo nóng chảy TPU là độ bền và khả năng chống ẩm. Nó cũng có khả năng chống hóa chất, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến để niêm phong và liên kết các sản phẩm trong môi trường khắc nghiệt. Keo này có thể chịu được nhiệt độ khắc nghiệt, khiến nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy để sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Ngoài ra, keo nóng chảy TPU là loại keo có hàm lượng VOC (hợp chất hữu cơ dễ bay hơi) thấp, nghĩa là nó có lượng khí thải thấp và thân thiện với môi trường. Chất lượng này khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho các công ty có mục tiêu phát triển bền vững và muốn giảm tác động đến môi trường.
Trong ngành đóng gói, keo nóng chảy TPU thường được sử dụng để dán hộp và thùng các tông. Keo này tạo ra liên kết mạnh và có độ bám dính vượt trội với nhiều loại vật liệu, bao gồm bìa cứng và nhựa. Khả năng liên kết nhiều loại vật liệu khiến nó trở thành lựa chọn ưa thích của các chuyên gia đóng gói.
Các nhà sản xuất ô tô sử dụng keo nóng chảy TPU để liên kết các thành phần bên trong. Keo này lý tưởng để liên kết các vật liệu như nhựa, vải và bọt, tạo ra mối liên kết bền và lâu dài, chịu được sự hao mòn trong quá trình sử dụng hàng ngày.
Trong ngành y tế, keo nóng chảy TPU được sử dụng để liên kết các vật liệu, chẳng hạn như vải không dệt. Lượng phát thải VOC thấp của nó làm cho nó lý tưởng để sử dụng trong các sản phẩm y tế, bao gồm băng vết thương và khăn phẫu thuật.
Nhìn chung, keo nóng chảy TPU là loại keo đa năng và thân thiện với môi trường, có nhiều ứng dụng. Độ bền, khả năng chống ẩm và hóa chất, và lượng phát thải VOC thấp khiến nó trở thành lựa chọn ưa thích của nhiều ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật
|
Mô hình sản phẩm |
LO-U1105f |
LO-T6108f |
LO-T6109f |
LO-T808f |
LO-T6208f |
T908f |
|
Điểm làm mềm (độ) |
85-105 |
95-105 |
65-85 |
95-115 |
95-115 |
115-125 |
|
Chỉ số nóng chảy (g/10 phút ở 150 độ) |
15-25 |
6-12 |
15-25 |
10-20 |
8-15 |
2-8 |
|
Độ nhớt (Pa.s@160 độ) |
300 |
350 |
300 |
320 |
350 |
400 |
|
Nhiệt độ áp suất nóng (độ) |
125-150 |
135-150 |
105-125 |
125-145 |
135-155 |
145-160 |
|
Thời gian ép nóng (S) |
10-20 |
10-20 |
10-20 |
10-20 |
10-20 |
10-20 |
|
Áp suất nóng áp suất (kg/cm2) |
0.5-1.5 |
0.5-1.5 |
0.5-1.5 |
0.5-1.5 |
0.5-1.5 |
0.5-1.5 |
|
Giặt chống nước |
Tốt |
Tốt |
Thường |
Tốt |
Tốt |
tốt nhất |
|
Chống giặt khô |
Tốt |
Tốt |
Tốt |
Tốt |
Tốt |
tốt nhất |
Ứng dụng
Được sử dụng rộng rãi trong khóa kéo chống thấm nước cho áo khoác tấn công, túi vải trượt tuyết liền mạch, cửa ra vào, keo dán lưới giày thể thao, đồ lót liền mạch, vừa vặn với TPU, vải tổng hợp bằng da, ốp điện thoại di động liền mạch, bảng tổng hợp, màng kim loại tổng hợp, vải dẫn điện, vật liệu phản quang, nội thất ô tô, bao bì thẻ IC, nhựa PVC tổng hợp và các ngành công nghiệp khác
Đóng gói và giao hàng








